FOLLOWER LÀ GÌ

      39
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

follower
*

follower /"fɔlouə/ danh từ người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...) người bắt chước, người theo gót người tình của cô hầu gái môn đệ, môn đồ người hầu (kỹ thuật) bộ phận bị dẫn
bánh lăn theobộ theo dõicurve follower: bộ theo dõi đường congpeak follower: bộ theo dõi đỉnhcấu bị dẫnmáy khoan sau, máy khoan hoàn thiện, thanh đẩy camGiải thích EN: 1.

Bạn đang xem: Follower là gì

a drill that finishes digging a hole begun by a drill with a larger diameter, called the starter.a drill that finishes digging a hole begun by a drill with a larger diameter, called the starter.2. the part of a machine that rides on a cam.the part of a machine that rides on a cam.Giải thích VN: 1.

Xem thêm: Lệ Quyên, Thúy Diễm Xúc Động Khi Ca Sĩ Thanh Ngọc Sinh Con, Thanh Ngọc Sinh Con Trai Sau Nhiều Năm Chờ Đợi

máy khoan hoàn thiện lỗ khoan đã được khoan mở đầu bằng máy có đường kính lớn hơn, máy này được gọi là máy khoan đầu, hay máy khoan khởi động. 2. chi tiết máy dẫn động cam.theo dõicurve follower: bộ theo dõi đường congpeak follower: bộ theo dõi đỉnhLĩnh vực: toán & tinbộ lặpemitter follower: bộ lặp lại emitơbộ nhắc lạimắt sao lạiLĩnh vực: vật lýkhâu bị dẫncam follower: khâu bị dẫn của camkhâu bị độngcam and followercam và cơ cấu đẩycam and followercam và con độicam followerbánh nhỏcam followerbộ sao lại camcam followerbộ truyền động theo camcam followercần đẩy của camcam followercon độicathode followermạch lặp lại catotcathode follower amplifierbộ khuếch đại gánh âm cựccathode follower amplifierbộ khuếch đại gánh catốtcontour followerray băngcontour followerray hàn dọccurve followerrãnh congemitter followermạch lặp lại emitơfollower loadtải trọng quan sátfollower pinchốt đẩy <"fɔlouə> o vòng đệm động Dụng cụ trong giếng bơm dùng để ép vòng quanh thanh nhẵn chuyển động.

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): follower, following, follow