Thăng Chức Tiếng Anh Là Gì

      49
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "thăng chức", trong bộ từ điển Tiếng 90namdangbothanhhoa.vnệt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ thăng chức, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ thăng chức trong bộ từ điển Tiếng 90namdangbothanhhoa.vnệt - Tiếng Anh

1. được thăng chức chuẩn úy.

Bạn đang xem: Thăng chức tiếng anh là gì

promoted to second lieutenant.

2. Vào năm 1970, bà đã thăng chức Cố vấn Bộ trưởng và, vào năm 1981, bà được thăng chức Đại sứ.

On 1970 she has promoted to Minister Counselor and, on 1981, she was promoted to the rank of Ambassador.

3. Anh được thăng chức vắng mặt lên bậc tiều đoàn trưởng.

James was promoted in absentia to the rank of battalion chief.

4. Sẽ không có huân chương, không khen thưởng, không thăng chức.

There'll be no medals, no commendations, no promotions.

5. Rất có thể tôi sẽ được thăng chức lên đội trọng án.

I might get a promotion to major crimes.

6. Sau đó ông được thăng chức kỹ sư trưởng, rồi Tổng giám đốc.

Later he was promoted to chief engineer, then general director.

7. Cao Trừng cũng bãi bỏ hệ thống thăng chức dựa trên thâm niên vốn làm cho triều đình trì trệ, tìm kiếm các cá nhân có tài và nhanh chóng thăng chức cho họ.

He also abolished the seniority-based system of promotion that had caused the imperial administration to stagnate, seeking out capable indi90namdangbothanhhoa.vnduals and promoting them quickly.

8. Cho nên anh được gọi tái ngũ vị trí cũ và được thăng chức.

So you've been recalled to the current and promoted.

9. Bởi vì anh sợ tai tiếng làm mất cơ hội thăng chức phải không?

Because the scandal would spoil your chances for a promotion?

10. Họ cho ta thăng chức, văn phòng ở góc... và chỉ dành cho riêng ta...

They gave me a promotion, the corner office... my very own...

11. Rồi vài năm trước, cô ấy được thăng chức kỹ sư trưởng trên con tàu này.

Then she got promoted to chief engineer on this thing.

12. Và khi Kim muốn thăng chức 1 người cấc cậu nghĩ cô ấy sẽ chọn ai?

And when Kim wants to promote one of us who do you think she'll pick?

13. Sự thăng chức của ngươi cũng chấm dứt mọi tiền hối lộ của giới quý tộc.

Your appointment also brings to an end any and all bribes demanded of the noblemen.

14. Tưởng cha thăng chức cho con trai lên Bộ trưởng Quốc phòng từ năm 1965-1969.

He served as Minister for Defence from 1965 to 1969.

15. Giờ đừng nói có thể thăng chức hay không, sợ rằng đến mạng cũng khó giữ.

You may even lose your life.

16. Tôi khẩn thiết yêu cầu cảnh sát Hong Kong giữ lời hứa thăng chức cho anh ta

I urge Hong Kong police to keep our promise by promoting him

17. Vào tháng 5 năm 2015, bà được thăng chức Giám đốc Kinh doanh tiêu dùng tại Safaricom.

In May 2015, she was promoted to the position of Director of Consumer Business at Safaricom.

18. Trong một vụ, công an liên quan còn được thăng chức sau khi gây ra bạo hành.

In one case, a police officer was even promoted after committing abuses.

19. Vì nếu chuyện này thành công, thì tôi sẽ thăng chức cho cô thành phó chủ tịch.

Because if this goes well, I'm going to make you VP.

20. Trong ngân hàng, bà được thăng chức và được giao trách nhiệm nghiên cứu và nghiên cứu.

In the bank she was promoted and was given responsibility for research and studies.

21. Khi Chiến tranh Trung - Nhật bùng nổ, Iimura được thăng chức Thiếu tướng vào tháng 3 năm 1937.

With the start of the Second Sino-Japanese War, Iimura was promoted in March 1937 to major general.

22. Năm 1929, Katsuki được thăng chức Thiếu tướng và nhận lệnh chỉ huy Lữ đoàn 30 Bộ binh.

In 1929, Katsuki was promoted to major general and given command of the IJA 30th Infantry Brigade.

23. Sau đó, cô được thăng chức vị trí hiện tại là Kỹ sư lập kế hoạch hàng không.

Later, she was promoted to her present position of Aeronautical Planning Engineer.

24. Bà là y tá da đen đầu tiên ở Namibia được thăng chức lên cấp bậc cao nhất.

Xem thêm: Phó Chủ Tịch Quốc Hội Đỗ Bá Tỵ Là Ai, Phó Chủ Tịch Quốc Hội Đỗ Bá Tỵ

She was the first black nurse in Namibia to be promoted to matron, the highest rank.

25. Năm 1946, khi Nội chiến Trung Hoa lại bùng phát, ông được thăng chức Tư lệnh Quân đoàn 25.

In 1946, when the Chinese Ci90namdangbothanhhoa.vnl War restarted he was promoted to command the 25th corps.

26. Yamanashi được thăng chức Thiếu tướng vào năm 1911 và được giao chỉ huy Lữ đoàn Bộ binh 30.

Yamanashi was promoted to major general in 1911, and assigned command of the IJA 30th Infantry Brigade.

27. 5 năm rồi, cậu è cổ ra làm... những mong được thăng chức, chia lợi tức, hay gì đó.

For five years now, you've worked your ass off... hoping for a promotion, profit sharing, or something.

28. Từ 2003 đến 2004, bà được thăng chức Cán bộ Thanh tra Cao cấp, trong văn phòng của IGG.

From 2003 to 2004, she was promoted to Senior Inspectorate Officer, in the IGG's office.

29. Laffitte trở thành người cánh hữu của Perregaux trong ngân hàng tư nhân và được thăng chức vào năm 1806.

Laffitte became Perregaux's right-hand man in the private bank and was promoted to a partnership in 1806.

30. Có thể là anh được đề nghị thăng chức với lương bổng cao hơn nhưng lại có nhiều trách nhiệm hơn.

Perhaps he has been offered a promotion at work that has a larger salary but greater responsibility.

31. Được thăng chức vào tháng 1 năm 1922, ông làm phụ tá quân sự tại Budapest và 90namdangbothanhhoa.vnenna từ 1923 đến 1924.

Promoted to major in January 1922, he served as a military attaché to Budapest and 90namdangbothanhhoa.vnenna from 1923 to 1924.

32. Từ năm 2004 đến năm 2006, bà được thăng chức thành Cán bộ Thanh tra Hiệu trưởng tại văn phòng của IGG.

From 2004 until 2006, she was promoted to Principal Inspetorate Officer in the office of the IGG.

33. Ông được thăng chức phó chánh kỹ sư của Nhà máy 618 vào năm 1965, và sau đó là chánh kỹ sư .

He was promoted to deputy chief engineer of the 618 Factory in 1965, and later chief engineer.

34. Ông được thăng chức thành giáo sư y khoa và giáo sư hóa học, thực vật học và khoáng vật học vào năm 1778.

He was promoted to full professor of medicine and professor of chemistry, botany, and mineralogy in 1778.

35. Tôi đã sống như một con cho cụp đuôi để cho anh, Thanh Tra Mã phong độ hơn khi được phỏng vấn thăng chức

I worked my tail off just to make you, my inspector Ma look good in your promotion board inter90namdangbothanhhoa.vnew

36. Đến năm 28 tuổi, ông được thăng chức tổng giám đốc của Nhà máy len Bắc Kinh, chỉ đạo công 90namdangbothanhhoa.vnệc của khoảng 5.000 nhân 90namdangbothanhhoa.vnên.

By the age of 28, he was promoted general manager of the Beijing Wool Factory, directing the work of some 5,000 employees.

37. Ý tôi là, đừng có quên bọn tôi, những người thấp cổ bé họng, khi họ thăng chức cho cô lên làm trưởng khoa phẫu thuật đấy.

I mean, just don't forget about us, the little people, when they make you Surgeon General.

38. Bọn họ bao gồm: Nestor – Cựu nô lệ của Konstantinos X, được thăng chức trở thành dux cai quản xứ Paradounavon, một khu vực giáp ranh sông Danube.

These included: Nestor – A former slave of Constantine X, Nestor had been promoted to become the dux of Paradounavon, a region bordering the Danube.

39. Không rõ vụ 90namdangbothanhhoa.vnệc được điều tra, xử lý như thế nào mà tới tháng Mười Hai năm đó, Nguyễn Hữu Khoa đã được thăng chức trưởng công an xã.

It was unclear how the case was investigated and handled, but by December 2010, Nguyen Huu Khoa had been promoted to chief.

40. Ông được thăng chức một lần nữa để trở thành Phó Bí thư Tỉnh ủy Quảng Đông vào năm 2010, một vị trí ông giữ cho đến tháng 11 năm 2013.

He was promoted again to become Deputy Party Secretary of Guangdong in 2010, a position he held until November 2013.

41. Giê Rô Bô Am là một người siêng năng thuộc chi phái Ép Ra Im mà Sa Lô Môn đã thăng chức để cai quản một số nhân công của ông.10

Jeroboam was an industrious man from the tribe of Ephraim whom Solomon had promoted to manage a portion of his laborers.10

42. Ông gia nhập Ngân hàng của Hy Lạp trong năm 1985 với chức danh chánh kinh tế, sau đó thăng chức Phó Thống đốc vào năm 1993 và Thống đốc năm 1994.

He joined the Bank of Greece in 1985 as its Chief Economist, rising to the rank of Deputy Governor in 1993, and finally Governor in 1994.

43. Năm 1954, ông được thăng chức phó thủ tướng và chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước, với nhiệm vụ giám sát quy hoạch kinh tế xã hội chủ nghĩa ở Trung Quốc.

In 1954 he was promoted to 90namdangbothanhhoa.vnce-premier and chairman of the State Planning Commission, with the task of overseeing socialist economy planning in China.

44. Không bao lâu sau, tôi được thăng chức và thuyên chuyển về một ban khác, nơi đó người ta lại khám phá ra nhiều nhân 90namdangbothanhhoa.vnên làm giấy đặt hàng giả mạo vì lợi riêng.

Not long after this I was promoted to another department, where soon it was found out that many were making out fake job orders for personal gain.

45. Năm 1948, ông cứu thoát Quân đoàn 25 của Hoàng Bá Thao khỏi vòng vây quân Cộng sản trong Chiến dịch Đông Hà Nam, nhưng ông không được thăng thưởng trong khi Hoàng được thăng chức Tư lệnh Binh đoàn 7.

In 1948, he saved General Huang Baitao's 25th army from Communist encirclement in the Eastern Henan Campaign, but he was not promoted or awarded for his actions while General Huang was promoted to the command of the 7th army.

46. Ngày 20 tháng 10 năm 1892, Pershing được thăng chức lên trung úy và năm 1895 nắm quyền chỉ huy Trung Đoàn Kỵ Binh số 10, một trong những trung đoàn Buffalo nguyên thủy gồm các binh sĩ người Mỹ gốc Phi dưới sự chỉ huy của các sĩ quan da trắng.

On October 20, 1892, Pershing was promoted to first lieutenant and in 1895 took command of a troop of the 10th Cavalry Regiment, one of the original Buffalo Soldier regiments composed of African-American soldiers under white officers.