Thép S45C Là Gì

      36

Thép C45 là gì? So sánh thép C45 và S45C có gì khác nhau?. Cả hai loại thép này điều là thép carbon, ứng dụng chủ yếu nhất trong lĩnh vực công nghiệp, chế tạo máy, dầu khí, hàng hải,.. Sở hữu nhiều ưu điểm nên chúng được người tiêu dùng ưu tiên chọn lựa. Để công trình đạt chất lượng tốt, việc chọn mua vật liệu xây dựng rất quan trọng. Công ty Sáng Chinh chúng tôi sẽ hỗ trợ cung cấp báo giá ở mọi khung giờ

*

Thép C45 là gì?

Thép C45 là dạng thép sở hữu hàm lượng carbon cao lên đến 0,45%, thép hợp kim. Bên cạnh đó, chúng còn chứa các hợp chất như silic, lưu huỳnh, mangan,crom…. Có độ cứng, độ kéo phù hợp cho việc chế tạo khuôn mẫu. Ứng dụng trong cơ khí chế tạo máy, các chi tiết chịu tải trọng cao và sự va đập mạnh.

Bạn đang xem: Thép s45c là gì

Chữ “C” trong tên thép C45 là kí hiệu của nhóm thép carbon. Con số 45 có nghĩa hàm lượng carbon trong thép là khoảng 0,45%

Thành phần thép C45

Thép có đạt chất lượng tốt hay không thì cũng tùy thuộc vào thành phần của trong thép quyết định. Vì vậy, nhân công làm thép phải tuân thủ nghiêm ngặt hàm lượng nguyên tố để đảm bảo chất lượng của mác thép. Các thành phân hóa học của thép C45.

Mác thépHàm lượng của các nguyên tố, %
cacbonsilicmanganPhot-pholưu huỳnhcromniken
Không lớn hơn
C450.42 – 0.500.16 – 0.360.50 – 0.800.0400.0400.250.25

Mác thép C45

Theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75, thép C45 là loại thép có kết cấu chất lượng tốt, độ bền cao, độ kéo phù hợp.

Mác thép C45 là một trong những loại mác thép có tính ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí, xây dựng thông dụng để sản xuất ty ren, bánh đà, bulong ốc vít..Thành phần mangan giúp thép có khả năng chống oxy hóa, ngăn hình thành chất sunfat sắt, tránh nứt vỡ thép.

Thép C45 có độ cứng bao nhiêu? Đặc điểm cơ tính của thép C45

Trong điều kiện nhiệt độ bình thường, độ cứng của thép C45 khoảng 23 HRC. Do đó, độ cứng của thép c45 tương đối cao.

Xem thêm: Cách Chữa Trị Bệnh Giãn Dây Chằng Đầu Gối Nên Làm Gì, Giãn Dây Chằng Đầu Gối Và Phục Hồi Chức Năng

Người ta thường sử dụng các phương pháp tôi, ram để tăng độ cứng của thép. Tùy theo độ cứng cần sử dụng, người ta có thể sử dụng phương pháp tôi dầu, tôi cao tần, tôi nước. Sau khi nhiệt luyện, độ cứng thép C45 đạt được khoảng 50 HRC.

Chỉ số cấp bền của thép C45

Mác thépTiêu chuẩnĐộ bên đứtσb (Mpa)Độ bền đứtσc (Mpa)Độ giãn dài tương đốiδ (%)Độ cứngHRC
C45TCVN 1766-756103601623

Đặc điểm cơ tính của thép

Mác thépGiới hạn chảy (sch)Độ bền kéo (sb)Độ dãn dài tương đối (d5)Độ thắt tương đối (y)Độ dai va đập, kG (m/cm2)Độ cứng sau thường hóa (HB)Độ cứng sau ủ hoặc Ram cao (HB)
kG/mm2%   

Không nhỏ hơn
C45366116405≤ 229≤ 197

So sáng thép C45 và S45C

Thép C45 hiện nay đang được sản xuất dưới 2 dạng đó là dạng cây tròn đặc và thép tấm. Tùy vào phương thức tôi ram mà thép C45 có độ cứng khác nhau. Để đáp ứng được nhu cầu sử dụng thực tế khác nhau của sản phẩm. Thép C45 hiện đang có các dạng là thép C45 ở dạng bình thường, thép C45 ở dạng tôi dầu, thép C45 ở dạng tôi nước đều có độ cứng khác nhau.

Thép S45C có thành phần hóa học

C=0.44-0.48%

Si=0.15-0.25%

PSTTTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT1Thép tròn chế tạo C45: F14 x 6m67.5412.27392.53813.500101.7922Thép tròn chế tạo C45: F16 x 6m69.812.273120.27513.500132.3033Thép tròn chế tạo C45: F18 x 6m612.212.273149.73113.500164.7044Thép tròn chế tạo C45: F20 x 6m615.212.273186.55013.500205.2055Thép tròn chế tạo C45: F25 x 6m62412.273294.55213.500324.0076Thép tròn chế tạo C45: F30 x 6m633.712.273413.60013.500454.9607Thép tròn chế tạo C45: F32 x 6m638.512.273472.51113.500519.7628Thép tròn chế tạo C45: F35 x 6m646.512.273570.69513.500627.7649Thép tròn chế tạo C45: F40 x 6m66012.273736.38013.500810.01810Thép tròn chế tạo C45: F42 x 6m66212.273760.92613.500837.019

Bảng giá thép tấm C45 mới nhất

Độ dày: 2mm đến 10mm

Khổ tấm: 1200, 1250 ,1500mm

Chiều dài tấm: 2500, 6000, 9000, 12000mm hoặc cuộn.

Độ dàyKhổ rộngChiều dàiTrọng lượngĐơn giá đã VAT
(mm)(mm)(mm)(Kg/m²)(VNĐ/Kg)
2.01200/1250/15002500/6000/cuộn15.7015,000
3.01200/1250/15006000/9000/1200/cuộn23.5515,500
4.01200/1250/15006000/9000/1200/cuộn31.4015,500
5.01200/1250/15006000/9000/1200/cuộn39.2515,500
6.01200/12506000/9000/1200/cuộn47.1015,500
7.01200/1250/15006000/9000/1200/cuộn54.9515,500
8.01200/1250/15006000/9000/1200/cuộn62.8015,500
9.01200/1250/15006000/9000/1200/cuộn70.6515,500
101200/1250/15006000/9000/1200/cuộn78.5015,500

Lưu ý: Tôn thép Sáng Chinh chỉ kê khai các dạng thép C45 được tiêu thụ nhiều nhất, bên cạnh đó còn có nhiều dạng thép C45 quy cách khác nhau. Do đó để đảm bảo có sự lựa chọn kích thước phù hợp và giá thành chính xác nhất. Bạn nên cập nhật thêm về các mẫu kích thước và bảng giá thép tấm đầy đủ hiện nay.